verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nhận lời thách đấu, chấp nhận lời thách thức. To accept a challenge. Ví dụ : "When Sarah challenged him to a chess match, Mark smiled and said, "I take up the gauntlet!" " Khi sarah thách đấu cờ vua, mark mỉm cười và nói: "tôi chấp nhận lời thách đấu!". action phrase military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc