Hình nền cho take up the gauntlet
BeDict Logo

take up the gauntlet

/teɪk ʌp ðə ˈɡɔːntlət/ /teɪk ʌp ði ˈɡæntlət/

Định nghĩa

verb

Nhận lời thách đấu, chấp nhận lời thách thức.

Ví dụ :

Khi sarah thách đấu cờ vua, mark mỉm cười và nói: "tôi chấp nhận lời thách đấu!".